TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кто

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
kto[kto] giọng máy của trình duyệt

кто nghĩa là người, ai.

Nghĩa của кто

Đại từ

  1. Người.
  2. Ai.

Họ từ của кто

Câu ví dụ với кто

  • Кто в лес, кто по дрова. Kẻ thế này người thế khác.Tatoeba #4170195
  • Кто учится – познаёт, кто идёт – достигает. Có học thi mới biết, có đi thì mới đến.Tatoeba #5106128
  • Делают, кто как хочет. Kẻ thế này người thế khác.Tatoeba #4170203
  • Кто он? Anh ấy là ai?Tatoeba #379458
  • Кто это? Nó là ai?Tatoeba #597469
  • У кого есть деньги? Ai có tiền?Tatoeba #7715755
  • Кто рассказал тебе о её смерти? Ai đã nói cho bạn biết tin cô ấy đã chết? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381242
  • Кто рано встаёт, тому Бог даёт. Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #398500

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

кто nghĩa là gì?

кто (đại từ) nghĩa là người, ai.

кто đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кто (phiên âm Latinh kto, IPA [kto]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.