TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отчека́нить

thể hoàn thành
otčekánitʹ[ɐt͡ɕːɪˈkanʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отчека́нить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отчека́нить nghĩa là khắc, chạm, nói dằn giọng, nói dằn từng tiếng.

Nghĩa của отчека́нить

Thể hoàn thành của отчека́нивать.

Động từ

  1. Khắc, chạm, dập.
  2. Nói dằn giọng, nói dằn từng tiếng.

Cặp thể của отчека́нить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ отчека́нить

NgôiTương lai
яотчека́ню
тыотчека́нишь
он / она́ / оно́отчека́нит
мыотчека́ним
выотчека́ните
они́отчека́нят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)отчека́нил
Giống cái (она́)отчека́нила
Giống trung (оно́)отчека́нило
Số nhiều (они́)отчека́нили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)отчека́нь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)отчека́ньте

Họ từ của отчека́нить

Câu hỏi thường gặp

отчеканить nghĩa là gì?

отчеканить (động từ) nghĩa là khắc, chạm, nói dằn giọng, nói dằn từng tiếng.

отчеканить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отчека́нить (phiên âm Latinh otčekánitʹ, IPA [ɐt͡ɕːɪˈkanʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.