че́ллендж
Dấu sắc trên че́ллендж chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
че́ллендж nghĩa là thách thức, thử thách.
Nghĩa của че́ллендж
Danh từ
- Thách thức, thử thách.
Biến cách của че́ллендж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | че́ллендж | че́лленджи |
| Sinh cách кого? чего? | че́лленджа | че́лленджей |
| Tặng cách кому? чему? | че́лленджу | че́лленджам |
| Đối cách кого? что? | че́ллендж | че́лленджи |
| Công cụ cách кем? чем? | че́лленджем | че́лленджами |
| Giới cách о ком? о чём? | че́ллендже | че́лленджах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với че́ллендж
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
челлендж nghĩa là gì?
челлендж (danh từ) nghĩa là thách thức, thử thách.
челлендж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là че́ллендж (phiên âm Latinh čéllendž, IPA [ˈt͡ɕelʲɪnt͡ʂʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.