TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чёлн

giống đựcbất động vật
čoln[t͡ɕɵɫn] giọng máy của trình duyệt

чёлн nghĩa là chiếc thuyền độc mộc.

Nghĩa của чёлн

Danh từ

  1. Chiếc thuyền độc mộc.

Biến cách của чёлн (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?чёлнчелны́
Sinh cách кого? чего?челна́челно́в
Tặng cách кому? чему?челну́челна́м
Đối cách кого? что?чёлнчелны́
Công cụ cách кем? чем?челно́мчелна́ми
Giới cách о ком? о чём?челне́челна́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của чёлн

Câu hỏi thường gặp

чёлн nghĩa là gì?

чёлн (danh từ) nghĩa là chiếc thuyền độc mộc.

чёлн đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чёлн (phiên âm Latinh čoln, IPA [t͡ɕɵɫn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.