чёлн
giống đựcbất động vật
čoln[t͡ɕɵɫn]
giọng máy của trình duyệt
чёлн nghĩa là chiếc thuyền độc mộc.
Nghĩa của чёлн
Danh từ
- Chiếc thuyền độc mộc.
Biến cách của чёлн (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чёлн | челны́ |
| Sinh cách кого? чего? | челна́ | челно́в |
| Tặng cách кому? чему? | челну́ | челна́м |
| Đối cách кого? что? | чёлн | челны́ |
| Công cụ cách кем? чем? | челно́м | челна́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | челне́ | челна́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của чёлн
Câu hỏi thường gặp
чёлн nghĩa là gì?
чёлн (danh từ) nghĩa là chiếc thuyền độc mộc.
чёлн đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чёлн (phiên âm Latinh čoln, IPA [t͡ɕɵɫn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.