человеконенави́стник
Dấu sắc trên человеконенави́стник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
человеконенави́стник nghĩa là kẻ ghét người, người ghét đời.
Nghĩa của человеконенави́стник
Danh từ
- Kẻ ghét người, người ghét đời, người yếm thế.
Biến cách của человеконенави́стник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | человеконенави́стник | человеконенави́стники |
| Sinh cách кого? чего? | человеконенави́стника | человеконенави́стников |
| Tặng cách кому? чему? | человеконенави́стнику | человеконенави́стникам |
| Đối cách кого? что? | человеконенави́стника | человеконенави́стников |
| Công cụ cách кем? чем? | человеконенави́стником | человеконенави́стниками |
| Giới cách о ком? о чём? | человеконенави́стнике | человеконенави́стниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với человеконенави́стник
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
человеконенавистник nghĩa là gì?
человеконенавистник (danh từ) nghĩa là kẻ ghét người, người ghét đời.
человеконенавистник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là человеконенави́стник (phiên âm Latinh čelovekonenavístnik, IPA [t͡ɕɪɫɐˌvʲekənʲɪnɐˈvʲisnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.