TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чемода́н

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
čemodán[t͡ɕɪmɐˈdan] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чемода́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чемода́н nghĩa là cái va-li, va li.

Nghĩa của чемода́н

Danh từ

  1. Cái va-li, va li.
    • сиде́ть на чемода́нахsẵn sàng ra đi, chờ chực để ra đi

Biến cách của чемода́н (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?чемода́нчемода́ны
Sinh cách кого? чего?чемода́начемода́нов
Tặng cách кому? чему?чемода́нучемода́нам
Đối cách кого? что?чемода́нчемода́ны
Công cụ cách кем? чем?чемода́номчемода́нами
Giới cách о ком? о чём?чемода́нечемода́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của чемода́н

Câu ví dụ với чемода́н

  • Я заставил Тома оставить чемодан дома. Tôi đã khiến cho Tom bỏ vali của nó lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3027997
  • Вы заперли свой чемодан? Bạn khóa vali chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8102317
  • Ты запер свой чемодан? Bạn khóa vali chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8102318
  • Том стал собирать чемоданы. Tom bắt đầu đóng gói đồ đạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11867053
  • Том начал собирать чемоданы. Tom bắt đầu đóng gói đồ đạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11867054
  • Пакуй чемоданы. Thu dọn đồ đạc đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3956052

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

чемодан nghĩa là gì?

чемодан (danh từ) nghĩa là cái va-li, va li.

чемодан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чемода́н (phiên âm Latinh čemodán, IPA [t͡ɕɪmɐˈdan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.