чемода́н
Dấu sắc trên чемода́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чемода́н nghĩa là cái va-li, va li.
Nghĩa của чемода́н
Danh từ
- Cái va-li, va li.
- сиде́ть на чемода́нахsẵn sàng ra đi, chờ chực để ra đi
Biến cách của чемода́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чемода́н | чемода́ны |
| Sinh cách кого? чего? | чемода́на | чемода́нов |
| Tặng cách кому? чему? | чемода́ну | чемода́нам |
| Đối cách кого? что? | чемода́н | чемода́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | чемода́ном | чемода́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | чемода́не | чемода́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của чемода́н
Câu ví dụ với чемода́н
- Я заставил Тома оставить чемодан дома. Tôi đã khiến cho Tom bỏ vali của nó lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3027997
- Вы заперли свой чемодан? Bạn khóa vali chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8102317
- Ты запер свой чемодан? Bạn khóa vali chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8102318
- Том стал собирать чемоданы. Tom bắt đầu đóng gói đồ đạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11867053
- Том начал собирать чемоданы. Tom bắt đầu đóng gói đồ đạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11867054
- Пакуй чемоданы. Thu dọn đồ đạc đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3956052
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
чемодан nghĩa là gì?
чемодан (danh từ) nghĩa là cái va-li, va li.
чемодан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чемода́н (phiên âm Latinh čemodán, IPA [t͡ɕɪmɐˈdan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.