TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чемпиона́т

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
čempionát[t͡ɕɪm⁽ʲ⁾pʲɪɐˈnat] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чемпиона́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чемпиона́т nghĩa là giải vô địch, dải vô địch.

Nghĩa của чемпиона́т

Danh từ

  1. Giải vô địch, dải vô địch, giải quán quân, [cuộc] tranh giải vô địch, tranh dải vô địch.
    • чемпиона́т ми́ра по футбо́луgiải (dải) vô địch bóng đá thế giới, cuộc tranh giải (dải) vô địch thế giới về môn bóng đá

Biến cách của чемпиона́т (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?чемпиона́тчемпиона́ты
Sinh cách кого? чего?чемпиона́тачемпиона́тов
Tặng cách кому? чему?чемпиона́тучемпиона́там
Đối cách кого? что?чемпиона́тчемпиона́ты
Công cụ cách кем? чем?чемпиона́томчемпиона́тами
Giới cách о ком? о чём?чемпиона́течемпиона́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với чемпиона́т

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với чемпиона́т

  • На чемпионате мира я болею за Францию. Tôi ủng hộ đội Pháp ở World Cup. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10183300

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

чемпионат nghĩa là gì?

чемпионат (danh từ) nghĩa là giải vô địch, dải vô địch.

чемпионат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чемпиона́т (phiên âm Latinh čempionát, IPA [t͡ɕɪm⁽ʲ⁾pʲɪɐˈnat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.