чернорабо́чий
Dấu sắc trên чернорабо́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чернорабо́чий nghĩa là người lao công, thợ phụ.
Nghĩa của чернорабо́чий
Danh từ
- Người lao công, thợ phụ.
Biến cách của чернорабо́чий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чѐрнорабо́чий | чѐрнорабо́чее | чѐрнорабо́чая | чѐрнорабо́чие |
| Sinh cách | чѐрнорабо́чего | чѐрнорабо́чего | чѐрнорабо́чей | чѐрнорабо́чих |
| Tặng cách | чѐрнорабо́чему | чѐрнорабо́чему | чѐрнорабо́чей | чѐрнорабо́чим |
| Đối cách | чѐрнорабо́чий / чѐрнорабо́чего | чѐрнорабо́чее | чѐрнорабо́чую | чѐрнорабо́чие / чѐрнорабо́чих |
| Công cụ cách | чѐрнорабо́чим | чѐрнорабо́чим | чѐрнорабо́чей | чѐрнорабо́чими |
| Giới cách | чѐрнорабо́чем | чѐрнорабо́чем | чѐрнорабо́чей | чѐрнорабо́чих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với чернорабо́чий
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
чернорабочий nghĩa là gì?
чернорабочий (danh từ) nghĩa là người lao công, thợ phụ.
чернорабочий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чернорабо́чий (phiên âm Latinh černorabóčij, IPA [t͡ɕɪrnərɐˈbot͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.