TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чернорабо́чий

giống đựcđộng vật
černorabóčij[t͡ɕɪrnərɐˈbot͡ɕɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чернорабо́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чернорабо́чий nghĩa là người lao công, thợ phụ.

Nghĩa của чернорабо́чий

Danh từ

  1. Người lao công, thợ phụ.

Biến cách của чернорабо́чий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчѐрнорабо́чийчѐрнорабо́чеечѐрнорабо́чаячѐрнорабо́чие
Sinh cáchчѐрнорабо́чегочѐрнорабо́чегочѐрнорабо́чейчѐрнорабо́чих
Tặng cáchчѐрнорабо́чемучѐрнорабо́чемучѐрнорабо́чейчѐрнорабо́чим
Đối cáchчѐрнорабо́чий / чѐрнорабо́чегочѐрнорабо́чеечѐрнорабо́чуючѐрнорабо́чие / чѐрнорабо́чих
Công cụ cáchчѐрнорабо́чимчѐрнорабо́чимчѐрнорабо́чейчѐрнорабо́чими
Giới cáchчѐрнорабо́чемчѐрнорабо́чемчѐрнорабо́чейчѐрнорабо́чих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với чернорабо́чий

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

чернорабочий nghĩa là gì?

чернорабочий (danh từ) nghĩa là người lao công, thợ phụ.

чернорабочий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чернорабо́чий (phiên âm Latinh černorabóčij, IPA [t͡ɕɪrnərɐˈbot͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.