черта́
Dấu sắc trên черта́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
черта́ nghĩa là đường, nét, giới hạn, ranh giới.
Nghĩa của черта́
Danh từ
- линия Đường, nét, vạch, gạch, vệt dài.
- провести́ черту́vạch một đường, kẻ một vạch, gạch một nét
- граница, предел Giới hạn, ranh giới, đường.
- пограни́чная черта́đường biên giới
- в черте́ го́родаtrong phạm vi (giới hạn, ranh giới) thành phố
- свойство, особенность Đặc điểm, đặc tính, tính chất, nét.
- черта́ хара́ктераtính tình
- отличи́тельная черта́đặc điểm, nét đặc biệt
- семе́йная, фами́льная черта́đặc điểm (đặc tính) của gia đình
Biến cách của черта́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | черта́ | черты́ |
| Sinh cách кого? чего? | черты́ | че́рт |
| Tặng cách кому? чему? | черте́ | черта́м |
| Đối cách кого? что? | черту́ | черты́ |
| Công cụ cách кем? чем? | черто́й | черта́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | черте́ | черта́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của черта́
Câu ví dụ với черта́
- Сорок шесть миллионов американцев в 2010 году жили за чертой бедности. 46 triệu người Mỹ sống dưới ngưỡng nghèo trong năm 2010. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4877712
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
черта nghĩa là gì?
черта (danh từ) nghĩa là đường, nét, giới hạn, ranh giới.
черта đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là черта́ (phiên âm Latinh čertá, IPA [t͡ɕɪrˈta]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.