Người vẽ kỹ thuật, người vẽ đồ án, nhân viên họa đồ, người can vẽ.
Câu hỏi thường gặp
чертёжница nghĩa là gì?
чертёжница (danh từ) nghĩa là người vẽ kỹ thuật, người vẽ đồ án.
чертёжница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чертёжница (phiên âm Latinh čertjóžnica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.