че́ствование
Dấu sắc trên че́ствование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
че́ствование nghĩa là làm lễ mừng, ăn mừng, lễ mừng, lễ ăn mừng.
Nghĩa của че́ствование
Danh từ
- действие [sự] làm lễ mừng, ăn mừng, khánh hạ.
- торжество Lễ mừng, lễ ăn mừng, lễ khánh hạ.
- чествование по слу́чаю дня рожде́нияlễ mừng thọ, lễ khánh thọ, lễ ăn mừng ngày sinh
Biến cách của че́ствование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | че́ствование | че́ствования |
| Sinh cách кого? чего? | че́ствования | че́ствований |
| Tặng cách кому? чему? | че́ствованию | че́ствованиям |
| Đối cách кого? что? | че́ствование | че́ствования |
| Công cụ cách кем? чем? | че́ствованием | че́ствованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | че́ствовании | че́ствованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của че́ствование
Câu hỏi thường gặp
чествование nghĩa là gì?
чествование (danh từ) nghĩa là làm lễ mừng, ăn mừng, lễ mừng, lễ ăn mừng.
чествование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là че́ствование (phiên âm Latinh čéstvovanije, IPA [ˈt͡ɕestvəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.