слон
слон nghĩa là voi.
Nghĩa của слон
Danh từ
- [Con, ông (khẩu ngữ)] voi (Elephas).
- шахм.[con, quân] voi, tượng
Biến cách của слон (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сло́н | слоны́ |
| Sinh cách кого? чего? | слона́ | слоно́в |
| Tặng cách кому? чему? | слону́ | слона́м |
| Đối cách кого? что? | слона́ | слоно́в |
| Công cụ cách кем? чем? | слоно́м | слона́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | слоне́ | слона́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với слон
Đồng nghĩa
Họ từ của слон
Câu ví dụ với слон
- Слон - огромное животное. Voi là một loài động vật to khổng lồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3843783
- Могут ли львы охотиться на слонов? Sư tử có săn được voi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13957446
- Ежегодно десятки тысяч слонов убивают ради их бивней. Hàng chục ngàn con voi bị giết mỗi năm để lấy ngà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10624796
- Слоны едят траву. Voi ăn cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8538968
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
слон nghĩa là gì?
слон (danh từ) nghĩa là voi.
слон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là слон (phiên âm Latinh slon, IPA [sɫon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.