TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

слон

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
slon[sɫon] giọng máy của trình duyệt

слон nghĩa là voi.

Nghĩa của слон

Danh từ

  1. [Con, ông (khẩu ngữ)] voi (Elephas).
    • шахм.[con, quân] voi, tượng

Biến cách của слон (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сло́нслоны́
Sinh cách кого? чего?слона́слоно́в
Tặng cách кому? чему?слону́слона́м
Đối cách кого? что?слона́слоно́в
Công cụ cách кем? чем?слоно́мслона́ми
Giới cách о ком? о чём?слоне́слона́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với слон

Đồng nghĩa

Họ từ của слон

Câu ví dụ với слон

  • Слон - огромное животное. Voi là một loài động vật to khổng lồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3843783
  • Могут ли львы охотиться на слонов? Sư tử có săn được voi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13957446
  • Ежегодно десятки тысяч слонов убивают ради их бивней. Hàng chục ngàn con voi bị giết mỗi năm để lấy ngà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10624796
  • Слоны едят траву. Voi ăn cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8538968

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

слон nghĩa là gì?

слон (danh từ) nghĩa là voi.

слон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là слон (phiên âm Latinh slon, IPA [sɫon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.