чехо́л
giống đựcbất động vật
čexól[t͡ɕɪˈxoɫ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên чехо́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чехо́л nghĩa là cái bao, bọc.
Nghĩa của чехо́л
Danh từ
- Cái bao, bọc, túi, áo bọc, áo phủ, mũ bịt.
Biến cách của чехо́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чехо́л | чехлы́ |
| Sinh cách кого? чего? | чехла́ | чехло́в |
| Tặng cách кому? чему? | чехлу́ | чехла́м |
| Đối cách кого? что? | чехо́л | чехлы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | чехло́м | чехла́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | чехле́ | чехла́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của чехо́л
Câu hỏi thường gặp
чехол nghĩa là gì?
чехол (danh từ) nghĩa là cái bao, bọc.
чехол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чехо́л (phiên âm Latinh čexól, IPA [t͡ɕɪˈxoɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.