TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чо́кнутый

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
čóknutyj[ˈt͡ɕɵknʊtɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чо́кнутый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чо́кнутый nghĩa là dở hơi, dớ dẩn.

Nghĩa của чо́кнутый

Tính từ

  1. Dở hơi, dớ dẩn, lẩn thẩn, gàn dở, tàng tàng, gàn bát sách.

Biến cách của чо́кнутый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчо́кнутыйчо́кнутоечо́кнутаячо́кнутые
Sinh cáchчо́кнутогочо́кнутогочо́кнутойчо́кнутых
Tặng cáchчо́кнутомучо́кнутомучо́кнутойчо́кнутым
Đối cáchчо́кнутый / чо́кнутогочо́кнутоечо́кнутуючо́кнутые / чо́кнутых
Công cụ cáchчо́кнутымчо́кнутымчо́кнутойчо́кнутыми
Giới cáchчо́кнутомчо́кнутомчо́кнутойчо́кнутых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của чо́кнутый

Câu hỏi thường gặp

чокнутый nghĩa là gì?

чокнутый (tính từ) nghĩa là dở hơi, dớ dẩn.

чокнутый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чо́кнутый (phiên âm Latinh čóknutyj, IPA [ˈt͡ɕɵknʊtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.