чре́во
giống trungbất động vật
črévo[ˈt͡ɕrʲevə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên чре́во chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чре́во nghĩa là tử cung, dạ con.
Nghĩa của чре́во
Danh từ
- Tử cung, dạ con.
Biến cách của чре́во (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чре́во | чре́ва |
| Sinh cách кого? чего? | чре́ва | чре́в |
| Tặng cách кому? чему? | чре́ву | чре́вам |
| Đối cách кого? что? | чре́во | чре́ва |
| Công cụ cách кем? чем? | чре́вом | чре́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | чре́ве | чре́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với чре́во
Đồng nghĩa
Họ từ của чре́во
Câu hỏi thường gặp
чрево nghĩa là gì?
чрево (danh từ) nghĩa là tử cung, dạ con.
чрево đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чре́во (phiên âm Latinh črévo, IPA [ˈt͡ɕrʲevə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.