TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чувашка

giống cái
čuvaška giọng máy của trình duyệt

чувашка nghĩa là người tsu-va-sơ, người su-vát.

Nghĩa của чувашка

Nghĩa lấy theo mục чуваш.

Danh từ

  1. Người Tsu-va-sơ, người Su-vát.

Câu hỏi thường gặp

чувашка nghĩa là gì?

чувашка (danh từ) nghĩa là người tsu-va-sơ, người su-vát.

чувашка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чувашка (phiên âm Latinh čuvaška); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.