чугу́н
giống đựcbất động vật
čugún[t͡ɕʊˈɡun]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên чугу́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чугу́н nghĩa là nồi gang.
Nghĩa của чугу́н
Danh từ
- сосуд [cái] nồi gang.
Biến cách của чугу́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чугу́н | чугуны́ |
| Sinh cách кого? чего? | чугуна́ | чугуно́в |
| Tặng cách кому? чему? | чугуну́ | чугуна́м |
| Đối cách кого? что? | чугу́н | чугуны́ |
| Công cụ cách кем? чем? | чугуно́м | чугуна́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | чугуне́ | чугуна́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của чугу́н
Câu hỏi thường gặp
чугун nghĩa là gì?
чугун (danh từ) nghĩa là nồi gang.
чугун đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чугу́н (phiên âm Latinh čugún, IPA [t͡ɕʊˈɡun]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.