TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чудно́й

čudnój[t͡ɕʊdˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чудно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чудно́й nghĩa là lạ lùng, kỳ lạ.

Nghĩa của чудно́й

Tính từ

  1. Lạ lùng, kỳ lạ, lạ thường, kỳ quặc, lố bịch, lố lăng.

Biến cách của чудно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчудно́йчудно́ечудна́ячудны́е
Sinh cáchчудно́гочудно́гочудно́йчудны́х
Tặng cáchчудно́мучудно́мучудно́йчудны́м
Đối cáchчудно́й / чудно́гочудно́ечудну́ючудны́е / чудны́х
Công cụ cáchчудны́мчудны́мчудно́йчудны́ми
Giới cáchчудно́мчудно́мчудно́йчудны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của чудно́й

So sánh hơn(по)чудне́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với чудно́й

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

чудной nghĩa là gì?

чудной (tính từ) nghĩa là lạ lùng, kỳ lạ.

чудной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чудно́й (phiên âm Latinh čudnój, IPA [t͡ɕʊdˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.