чудно́й
čudnój[t͡ɕʊdˈnoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên чудно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чудно́й nghĩa là lạ lùng, kỳ lạ.
Nghĩa của чудно́й
Tính từ
- Lạ lùng, kỳ lạ, lạ thường, kỳ quặc, lố bịch, lố lăng.
Biến cách của чудно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чудно́й | чудно́е | чудна́я | чудны́е |
| Sinh cách | чудно́го | чудно́го | чудно́й | чудны́х |
| Tặng cách | чудно́му | чудно́му | чудно́й | чудны́м |
| Đối cách | чудно́й / чудно́го | чудно́е | чудну́ю | чудны́е / чудны́х |
| Công cụ cách | чудны́м | чудны́м | чудно́й | чудны́ми |
| Giới cách | чудно́м | чудно́м | чудно́й | чудны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của чудно́й
| So sánh hơn | (по)чудне́е |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với чудно́й
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
чудной nghĩa là gì?
чудной (tính từ) nghĩa là lạ lùng, kỳ lạ.
чудной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чудно́й (phiên âm Latinh čudnój, IPA [t͡ɕʊdˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.