TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стра́нный

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
stránnyj[ˈstranːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стра́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стра́нный nghĩa là lạ lùng, kỳ lạ.

Nghĩa của стра́нный

Tính từ

  1. Lạ lùng, kỳ lạ, lạ kỳ, kỳ cục, kỳ quặc.
    • странный вы челове́к!anh là một con người kỳ cục thật!, anh là một người lạ lùng thay!
    • мне ка́жется стра́нным, что...tôi thấy kỳ lạ là..., tôi cảm thấy lạ lùng rằng...; са́мое стра́нное в э́том то, что... — điều lạ lùng (kỳ lạ, kỳ quặc) nhất trong việc này là...
    • стра́нное де́ло(từ xen, nghĩa) lạ thật, quái thật, kỳ thật, lạ nhỉ, quái nhỉ, kỳ nhỉ, sao lạ thể nhỉ
    • стра́нное де́ло, я э́того не заме́тилlạ thật (quái thật, kỳ thật, lạ nhỉ, quái nhỉ, kỳ nhỉ), tôi đã không nhận thấy điều đó

Biến cách của стра́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстра́нныйстра́нноестра́ннаястра́нные
Sinh cáchстра́нногостра́нногостра́ннойстра́нных
Tặng cáchстра́нномустра́нномустра́ннойстра́нным
Đối cáchстра́нный / стра́нногостра́нноестра́ннуюстра́нные / стра́нных
Công cụ cáchстра́ннымстра́ннымстра́ннойстра́нными
Giới cáchстра́нномстра́нномстра́ннойстра́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của стра́нный

So sánh hơn(по)странне́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với стра́нный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với стра́нный

  • По лесу бродит странный зверь. Một con thú kỳ lạ đang băng qua khu rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5373779
  • В лесах бродит странный зверь. Một con thú kỳ lạ đang băng qua khu rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5373781
  • Этот суп странный на вкус. Xúp này có vị kì lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971812
  • У этого супа странный вкус. Xúp này có vị kì lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971813
  • Народ тут странный. Mọi người quanh đây thật lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9517516
  • Я хочу рассказать тебе кое-что странное. Tôi muốn kể cho bạn nghe cái gì đó lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2621928
  • Я хочу рассказать вам кое-что странное. Tôi muốn kể cho bạn nghe cái gì đó lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2621929
  • Тут происходят какие-то очень странные вещи. Có điều gì đó rất kỳ lạ đang xảy ra ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2985460

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

странный nghĩa là gì?

странный (tính từ) nghĩa là lạ lùng, kỳ lạ.

странный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стра́нный (phiên âm Latinh stránnyj, IPA [ˈstranːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.