стра́нный
Dấu sắc trên стра́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стра́нный nghĩa là lạ lùng, kỳ lạ.
Nghĩa của стра́нный
Tính từ
- Lạ lùng, kỳ lạ, lạ kỳ, kỳ cục, kỳ quặc.
- странный вы челове́к!anh là một con người kỳ cục thật!, anh là một người lạ lùng thay!
- мне ка́жется стра́нным, что...tôi thấy kỳ lạ là..., tôi cảm thấy lạ lùng rằng...; са́мое стра́нное в э́том то, что... — điều lạ lùng (kỳ lạ, kỳ quặc) nhất trong việc này là...
- стра́нное де́ло(từ xen, nghĩa) lạ thật, quái thật, kỳ thật, lạ nhỉ, quái nhỉ, kỳ nhỉ, sao lạ thể nhỉ
- стра́нное де́ло, я э́того не заме́тилlạ thật (quái thật, kỳ thật, lạ nhỉ, quái nhỉ, kỳ nhỉ), tôi đã không nhận thấy điều đó
Biến cách của стра́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | стра́нный | стра́нное | стра́нная | стра́нные |
| Sinh cách | стра́нного | стра́нного | стра́нной | стра́нных |
| Tặng cách | стра́нному | стра́нному | стра́нной | стра́нным |
| Đối cách | стра́нный / стра́нного | стра́нное | стра́нную | стра́нные / стра́нных |
| Công cụ cách | стра́нным | стра́нным | стра́нной | стра́нными |
| Giới cách | стра́нном | стра́нном | стра́нной | стра́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của стра́нный
| So sánh hơn | (по)странне́е |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với стра́нный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với стра́нный
- По лесу бродит странный зверь. Một con thú kỳ lạ đang băng qua khu rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5373779
- В лесах бродит странный зверь. Một con thú kỳ lạ đang băng qua khu rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5373781
- Этот суп странный на вкус. Xúp này có vị kì lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971812
- У этого супа странный вкус. Xúp này có vị kì lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971813
- Народ тут странный. Mọi người quanh đây thật lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9517516
- Я хочу рассказать тебе кое-что странное. Tôi muốn kể cho bạn nghe cái gì đó lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2621928
- Я хочу рассказать вам кое-что странное. Tôi muốn kể cho bạn nghe cái gì đó lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2621929
- Тут происходят какие-то очень странные вещи. Có điều gì đó rất kỳ lạ đang xảy ra ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2985460
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
странный nghĩa là gì?
странный (tính từ) nghĩa là lạ lùng, kỳ lạ.
странный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стра́нный (phiên âm Latinh stránnyj, IPA [ˈstranːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.