чу́дный
Dấu sắc trên чу́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чу́дный nghĩa là mầu nhiệm, màu nhiệm, tuyệt thế, tuyệt đẹp.
Nghĩa của чу́дный
Tính từ
- сверхъестественный Mầu nhiệm, màu nhiệm, huyền diệu, huyền bí, thần bí.
- прекрасный Tuyệt thế, tuyệt đẹp, tuyệt mỹ.
- великолепный Tuyệt vời, tuyệt trần, tuyệt diệu, kỳ diệu, rất tốt, tuyệt.
Biến cách của чу́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чу́дный | чу́дное | чу́дная | чу́дные |
| Sinh cách | чу́дного | чу́дного | чу́дной | чу́дных |
| Tặng cách | чу́дному | чу́дному | чу́дной | чу́дным |
| Đối cách | чу́дный / чу́дного | чу́дное | чу́дную | чу́дные / чу́дных |
| Công cụ cách | чу́дным | чу́дным | чу́дной | чу́дными |
| Giới cách | чу́дном | чу́дном | чу́дной | чу́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của чу́дный
| So sánh hơn | (по)чу́днее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với чу́дный
Đồng nghĩa
Họ từ của чу́дный
Câu hỏi thường gặp
чудный nghĩa là gì?
чудный (tính từ) nghĩa là mầu nhiệm, màu nhiệm, tuyệt thế, tuyệt đẹp.
чудный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чу́дный (phiên âm Latinh čúdnyj, IPA [ˈt͡ɕudnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.