TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чу́дный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
čúdnyj[ˈt͡ɕudnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чу́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чу́дный nghĩa là mầu nhiệm, màu nhiệm, tuyệt thế, tuyệt đẹp.

Nghĩa của чу́дный

Tính từ

  1. сверхъестественный Mầu nhiệm, màu nhiệm, huyền diệu, huyền bí, thần bí.
  2. прекрасный Tuyệt thế, tuyệt đẹp, tuyệt mỹ.
  3. великолепный Tuyệt vời, tuyệt trần, tuyệt diệu, kỳ diệu, rất tốt, tuyệt.

Biến cách của чу́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчу́дныйчу́дноечу́днаячу́дные
Sinh cáchчу́дногочу́дногочу́днойчу́дных
Tặng cáchчу́дномучу́дномучу́днойчу́дным
Đối cáchчу́дный / чу́дногочу́дноечу́днуючу́дные / чу́дных
Công cụ cáchчу́днымчу́днымчу́днойчу́дными
Giới cáchчу́дномчу́дномчу́днойчу́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của чу́дный

So sánh hơn(по)чу́днее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với чу́дный

Đồng nghĩa

Họ từ của чу́дный

Câu hỏi thường gặp

чудный nghĩa là gì?

чудный (tính từ) nghĩa là mầu nhiệm, màu nhiệm, tuyệt thế, tuyệt đẹp.

чудный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чу́дный (phiên âm Latinh čúdnyj, IPA [ˈt͡ɕudnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.