TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чу́ткий

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
čútkij[ˈt͡ɕutkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чу́ткий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чу́ткий nghĩa là thính, tinh, nhạy cảm, mẫn cảm.

Nghĩa của чу́ткий

Tính từ

  1. Thính, tinh.
    • чу́ткая соба́ка[con] chó thính
    • чу́ткое у́хоtai thính, thính tai
  2. чувствительный, быстро реагирующий Nhạy cảm, mẫn cảm, nhạy bén, nhạy.
  3. отзывчивый Ân cần, chu đáo, nhạy cảm, mẫn cảm, tinh ý.
    • чуткий това́рищngười bạn ân cần (chu đáo, nhạy cảm, mẫn cảm, tinh ý)
    • чу́ткое отноше́ниеthái độ ân cần (chu đáo)
    • чуткий сонtỉnh ngủ

Biến cách của чу́ткий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчу́ткийчу́ткоечу́ткаячу́ткие
Sinh cáchчу́ткогочу́ткогочу́ткойчу́тких
Tặng cáchчу́ткомучу́ткомучу́ткойчу́тким
Đối cáchчу́ткий / чу́ткогочу́ткоечу́ткуючу́ткие / чу́тких
Công cụ cáchчу́ткимчу́ткимчу́ткойчу́ткими
Giới cáchчу́ткомчу́ткомчу́ткойчу́тких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của чу́ткий

So sánh hơn(по)чу́тче

Họ từ của чу́ткий

Câu hỏi thường gặp

чуткий nghĩa là gì?

чуткий (tính từ) nghĩa là thính, tinh, nhạy cảm, mẫn cảm.

чуткий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чу́ткий (phiên âm Latinh čútkij, IPA [ˈt͡ɕutkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.