чу́ткость
giống cáibất động vật
čútkostʹ[ˈt͡ɕutkəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên чу́ткость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чу́ткость nghĩa là thính, tinh.
Nghĩa của чу́ткость
Danh từ
- [Sự, tính, độ] thính, tinh, nhạy cảm, mẫn cảmm nhạy bén, nhạy; ân cần chu đáo, tinh ý ((giống trung) чу́ткий).
- чуткость зре́нияđộ tinh của thị giác (của mắt)
- проявля́ть чуткостьbiểu lộ sự ân cần (chu đáo)
Biến cách của чу́ткость (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | чу́ткость |
| Sinh cách кого? чего? | чу́ткости |
| Tặng cách кому? чему? | чу́ткости |
| Đối cách кого? что? | чу́ткость |
| Công cụ cách кем? чем? | чу́ткостью |
| Giới cách о ком? о чём? | чу́ткости |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của чу́ткость
Câu hỏi thường gặp
чуткость nghĩa là gì?
чуткость (danh từ) nghĩa là thính, tinh.
чуткость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чу́ткость (phiên âm Latinh čútkostʹ, IPA [ˈt͡ɕutkəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.