чёрный
чёрный nghĩa là đen, đen thui, tối, tối tăm.
Nghĩa của чёрный
Tính từ
- Đen, đen thui.
- Tối, tối tăm.
Danh từ
- Đen.
- Người da đen.
Biến cách của чёрный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чёрный | чёрное | чёрная | чёрные |
| Sinh cách | чёрного | чёрного | чёрной | чёрных |
| Tặng cách | чёрному | чёрному | чёрной | чёрным |
| Đối cách | чёрный / чёрного | чёрное | чёрную | чёрные / чёрных |
| Công cụ cách | чёрным | чёрным | чёрной | чёрными |
| Giới cách | чёрном | чёрном | чёрной | чёрных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của чёрный
| So sánh hơn | (по)черне́е |
| So sánh nhất | (наи)черне́йший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với чёрный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của чёрный
Câu ví dụ với чёрный
- Между ними пробежала чёрная кошка. Họ bất hòa với nhau.Tatoeba #2807059
- Мне больше нравится чёрный. Tôi thích đen hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4947861
- Чёрный цвет поглощает свет. Màu đen hấp thụ ánh sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6884102
- Я предпочитаю чёрный. Tôi thích đen hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4947860
- Мой чёрный. Của tôi màu đen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5499178
- Она была в чёрной шляпе. Cô ấy đội 1 chiếc mũ đen (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495691
- У меня есть чёрная собака и белая. Tôi có một con chó đen và một con chó trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6476393
- На ней была чёрная шляпа. Cô ấy đội 1 chiếc mũ đen (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6885659
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
чёрный nghĩa là gì?
чёрный (tính từ, danh từ) nghĩa là đen, đen thui, tối, tối tăm.
чёрный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чёрный (phiên âm Latinh čórnyj, IPA [ˈt͡ɕɵrnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.