TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чёрный

Cấp độ ≈A2 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
čórnyj[ˈt͡ɕɵrnɨj] giọng máy của trình duyệt

чёрный nghĩa là đen, đen thui, tối, tối tăm.

Nghĩa của чёрный

Tính từ

  1. Đen, đen thui.
  2. Tối, tối tăm.

Danh từ

  1. Đen.
  2. Người da đen.

Biến cách của чёрный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчёрныйчёрноечёрнаячёрные
Sinh cáchчёрногочёрногочёрнойчёрных
Tặng cáchчёрномучёрномучёрнойчёрным
Đối cáchчёрный / чёрногочёрноечёрнуючёрные / чёрных
Công cụ cáchчёрнымчёрнымчёрнойчёрными
Giới cáchчёрномчёрномчёрнойчёрных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của чёрный

So sánh hơn(по)черне́е
So sánh nhất(наи)черне́йший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với чёрный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của чёрный

Câu ví dụ với чёрный

  • Между ними пробежала чёрная кошка. Họ bất hòa với nhau.Tatoeba #2807059
  • Мне больше нравится чёрный. Tôi thích đen hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4947861
  • Чёрный цвет поглощает свет. Màu đen hấp thụ ánh sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6884102
  • Я предпочитаю чёрный. Tôi thích đen hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4947860
  • Мой чёрный. Của tôi màu đen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5499178
  • Она была в чёрной шляпе. Cô ấy đội 1 chiếc mũ đen (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495691
  • У меня есть чёрная собака и белая. Tôi có một con chó đen và một con chó trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6476393
  • На ней была чёрная шляпа. Cô ấy đội 1 chiếc mũ đen (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6885659

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

чёрный nghĩa là gì?

чёрный (tính từ, danh từ) nghĩa là đen, đen thui, tối, tối tăm.

чёрный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чёрный (phiên âm Latinh čórnyj, IPA [ˈt͡ɕɵrnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.