TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

швартова́ться

thể chưa hoàn thành
švartovátʹsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên швартова́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

швартова́ться nghĩa là cặp bến, cập bến.

Nghĩa của швартова́ться

Động từ

  1. Cặp bến, cập bến, đỗ lại, buộc lại.

Cặp thể của швартова́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ швартова́ться

NgôiHiện tại
яшварту́юсь
тышварту́ешься
он / она́ / оно́шварту́ется
мышварту́емся
вышварту́етесь
они́шварту́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + швартоваться.

Quá khứ

Giống đực (он)швартова́лся
Giống cái (она́)швартова́лась
Giống trung (оно́)швартова́лось
Số nhiều (они́)швартова́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)шварту́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)шварту́йтесь

Câu hỏi thường gặp

швартоваться nghĩa là gì?

швартоваться (động từ) nghĩa là cặp bến, cập bến.

швартоваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là швартова́ться (phiên âm Latinh švartovátʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.