швыря́ть
Dấu sắc trên швыря́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
швыря́ть nghĩa là ném, vứt.
Nghĩa của швыря́ть
Động từ
- бросать Ném, vứt, quẳng, quăng, lia, liệng, tương ((khẩu ngữ)). + đối cách / công cụ cách
- швыря́ть ка́мни, швыря́ть ка́мнямиném, (vứt, quẳng, quăng, liệng) đá
- танк швыря́ло, как на волна́хchiếc xe tăng bị lúc lắc, (bị dồi lên dập xuống) như đang ở trên sóng
- швыря́ть де́ньги, деньга́миvung tiền, xài tiền, tiêu pha phung phí, phung phí tiền bạc
Cặp thể của швыря́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ швыря́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | швыря́ю |
| ты | швыря́ешь |
| он / она́ / оно́ | швыря́ет |
| мы | швыря́ем |
| вы | швыря́ете |
| они́ | швыря́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + швырять.
Quá khứ
| Giống đực (он) | швыря́л |
| Giống cái (она́) | швыря́ла |
| Giống trung (оно́) | швыря́ло |
| Số nhiều (они́) | швыря́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | швыря́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | швыря́йте |
Câu ví dụ với швыря́ть
- Он потерял хладнокровие и начал швырять вещи. Nó không kiềm chế được và bắt đầu ném đồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5816822
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
швырять nghĩa là gì?
швырять (động từ) nghĩa là ném, vứt.
швырять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là швыря́ть (phiên âm Latinh švyrjátʹ, IPA [ʂvɨˈrʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.