шелкови́стый
Dấu sắc trên шелкови́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шелкови́стый nghĩa là mượt, mịn.
Nghĩa của шелкови́стый
Tính từ
- Mượt, mịn, mượt mà, mịn màng, óng ả.
Biến cách của шелкови́стый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | шелкови́стый | шелкови́стое | шелкови́стая | шелкови́стые |
| Sinh cách | шелкови́стого | шелкови́стого | шелкови́стой | шелкови́стых |
| Tặng cách | шелкови́стому | шелкови́стому | шелкови́стой | шелкови́стым |
| Đối cách | шелкови́стый / шелкови́стого | шелкови́стое | шелкови́стую | шелкови́стые / шелкови́стых |
| Công cụ cách | шелкови́стым | шелкови́стым | шелкови́стой | шелкови́стыми |
| Giới cách | шелкови́стом | шелкови́стом | шелкови́стой | шелкови́стых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của шелкови́стый
| So sánh hơn | (по)шелкови́стее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шелкови́стый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
шелковистый nghĩa là gì?
шелковистый (tính từ) nghĩa là mượt, mịn.
шелковистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шелкови́стый (phiên âm Latinh šelkovístyj, IPA [ʂɨɫkɐˈvʲistɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.