TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шелкови́стый

šelkovístyj[ʂɨɫkɐˈvʲistɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên шелкови́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

шелкови́стый nghĩa là mượt, mịn.

Nghĩa của шелкови́стый

Tính từ

  1. Mượt, mịn, mượt mà, mịn màng, óng ả.

Biến cách của шелкови́стый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchшелкови́стыйшелкови́стоешелкови́стаяшелкови́стые
Sinh cáchшелкови́стогошелкови́стогошелкови́стойшелкови́стых
Tặng cáchшелкови́стомушелкови́стомушелкови́стойшелкови́стым
Đối cáchшелкови́стый / шелкови́стогошелкови́стоешелкови́стуюшелкови́стые / шелкови́стых
Công cụ cáchшелкови́стымшелкови́стымшелкови́стойшелкови́стыми
Giới cáchшелкови́стомшелкови́стомшелкови́стойшелкови́стых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của шелкови́стый

So sánh hơn(по)шелкови́стее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шелкови́стый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

шелковистый nghĩa là gì?

шелковистый (tính từ) nghĩa là mượt, mịn.

шелковистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шелкови́стый (phiên âm Latinh šelkovístyj, IPA [ʂɨɫkɐˈvʲistɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.