широковеща́тельный
Dấu sắc trên широковеща́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
широковеща́тельный nghĩa là Thuộc về truyền thanh rộng rãi, phát thanh cho quần chúng đông đảo.
Nghĩa của широковеща́тельный
Tính từ
- Thuộc về truyền thanh rộng rãi, phát thanh cho quần chúng đông đảo.
- широковеща́тельная радиоста́цияđài phát thanh, đài vô tuyến truyền thanh
- mỉa mai Hứa trời hứa biển, hứa hươu hứa vượn, hứa hão, huênh hoang.
- широковеща́тельная деклара́ция[lời, bản] tuyên bố huênh hoang, tuyên bố hứa trời hứa biển
Biến cách của широковеща́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | широковеща́тельный | широковеща́тельное | широковеща́тельная | широковеща́тельные |
| Sinh cách | широковеща́тельного | широковеща́тельного | широковеща́тельной | широковеща́тельных |
| Tặng cách | широковеща́тельному | широковеща́тельному | широковеща́тельной | широковеща́тельным |
| Đối cách | широковеща́тельный / широковеща́тельного | широковеща́тельное | широковеща́тельную | широковеща́тельные / широковеща́тельных |
| Công cụ cách | широковеща́тельным | широковеща́тельным | широковеща́тельной | широковеща́тельными |
| Giới cách | широковеща́тельном | широковеща́тельном | широковеща́тельной | широковеща́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của широковеща́тельный
Câu hỏi thường gặp
широковещательный nghĩa là gì?
широковещательный (tính từ) nghĩa là Thuộc về truyền thanh rộng rãi, phát thanh cho quần chúng đông đảo.
широковещательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là широковеща́тельный (phiên âm Latinh širokoveščátelʹnyj, IPA [ʂɨˌrokəvʲɪˈɕːætʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.