TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шмель

giống đựcđộng vật
šmelʹ[ʂmʲelʲ] giọng máy của trình duyệt

шмель nghĩa là con ong lỗ, ong đất.

Nghĩa của шмель

Danh từ

  1. Con ong lỗ, ong đất, ong hoa (Bombus).

Biến cách của шмель (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?шме́льшмели́
Sinh cách кого? чего?шмеля́шмеле́й
Tặng cách кому? чему?шмелю́шмеля́м
Đối cách кого? что?шмеля́шмеле́й
Công cụ cách кем? чем?шмелёмшмеля́ми
Giới cách о ком? о чём?шмеле́шмеля́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của шмель

Câu hỏi thường gặp

шмель nghĩa là gì?

шмель (danh từ) nghĩa là con ong lỗ, ong đất.

шмель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шмель (phiên âm Latinh šmelʹ, IPA [ʂmʲelʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.