шмель
giống đựcđộng vật
šmelʹ[ʂmʲelʲ]
giọng máy của trình duyệt
шмель nghĩa là con ong lỗ, ong đất.
Nghĩa của шмель
Danh từ
- Con ong lỗ, ong đất, ong hoa (Bombus).
Biến cách của шмель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шме́ль | шмели́ |
| Sinh cách кого? чего? | шмеля́ | шмеле́й |
| Tặng cách кому? чему? | шмелю́ | шмеля́м |
| Đối cách кого? что? | шмеля́ | шмеле́й |
| Công cụ cách кем? чем? | шмелём | шмеля́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | шмеле́ | шмеля́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của шмель
Câu hỏi thường gặp
шмель nghĩa là gì?
шмель (danh từ) nghĩa là con ong lỗ, ong đất.
шмель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шмель (phiên âm Latinh šmelʹ, IPA [ʂmʲelʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.