TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шофёр

giống đựcđộng vật
šofjór[ʂɐˈfʲɵr] giọng máy của trình duyệt

шофёр nghĩa là người sốp-phơ, tài xế.

Nghĩa của шофёр

Danh từ

  1. Người sốp-phơ, tài xế, lái xe, tài công.
    • шофёр таксиngười lái xe tắc-xi, tài xế tắc xi

Biến cách của шофёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?шофёршофёры
Sinh cách кого? чего?шофёрашофёров
Tặng cách кому? чему?шофёрушофёрам
Đối cách кого? что?шофёрашофёров
Công cụ cách кем? чем?шофёромшофёрами
Giới cách о ком? о чём?шофёрешофёрах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шофёр

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

шофёр nghĩa là gì?

шофёр (danh từ) nghĩa là người sốp-phơ, tài xế.

шофёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шофёр (phiên âm Latinh šofjór, IPA [ʂɐˈfʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.