шофёр
giống đựcđộng vật
šofjór[ʂɐˈfʲɵr]
giọng máy của trình duyệt
шофёр nghĩa là người sốp-phơ, tài xế.
Nghĩa của шофёр
Danh từ
- Người sốp-phơ, tài xế, lái xe, tài công.
- шофёр таксиngười lái xe tắc-xi, tài xế tắc xi
Biến cách của шофёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шофёр | шофёры |
| Sinh cách кого? чего? | шофёра | шофёров |
| Tặng cách кому? чему? | шофёру | шофёрам |
| Đối cách кого? что? | шофёра | шофёров |
| Công cụ cách кем? чем? | шофёром | шофёрами |
| Giới cách о ком? о чём? | шофёре | шофёрах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шофёр
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
шофёр nghĩa là gì?
шофёр (danh từ) nghĩa là người sốp-phơ, tài xế.
шофёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шофёр (phiên âm Latinh šofjór, IPA [ʂɐˈfʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.