шпарга́лка
Dấu sắc trên шпарга́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шпарга́лка nghĩa là bản quay phim, quay cóp.
Nghĩa của шпарга́лка
Danh từ
- Bản quay phim, quay cóp.
Biến cách của шпарга́лка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шпарга́лка | шпарга́лки |
| Sinh cách кого? чего? | шпарга́лки | шпарга́лок |
| Tặng cách кому? чему? | шпарга́лке | шпарга́лкам |
| Đối cách кого? что? | шпарга́лку | шпарга́лки |
| Công cụ cách кем? чем? | шпарга́лкой | шпарга́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | шпарга́лке | шпарга́лках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шпарга́лка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
шпаргалка nghĩa là gì?
шпаргалка (danh từ) nghĩa là bản quay phim, quay cóp.
шпаргалка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шпарга́лка (phiên âm Latinh špargálka, IPA [ʂpɐrˈɡaɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.