ще́бет
Dấu sắc trên ще́бет chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ще́бет nghĩa là tiếng hót líu lo, kêu ríu rít.
Nghĩa của ще́бет
Danh từ
- Tiếng hót líu lo, kêu ríu rít.
Biến cách của ще́бет (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ще́бет | ще́беты |
| Sinh cách кого? чего? | ще́бета | ще́бетов |
| Tặng cách кому? чему? | ще́бету | ще́бетам |
| Đối cách кого? что? | ще́бет | ще́беты |
| Công cụ cách кем? чем? | ще́бетом | ще́бетами |
| Giới cách о ком? о чём? | ще́бете | ще́бетах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ще́бет
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
щебет nghĩa là gì?
щебет (danh từ) nghĩa là tiếng hót líu lo, kêu ríu rít.
щебет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ще́бет (phiên âm Latinh ščébet, IPA [ˈɕːebʲɪt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.