ще́бень
giống đựcbất động vật
ščébenʹ[ˈɕːebʲɪnʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ще́бень chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ще́бень nghĩa là đá dăm, dăm.
Nghĩa của ще́бень
Danh từ
- Đá dăm, dăm.
- известняко́вый ще́беньdăm đá vôi
- кирпи́чный ще́беньgạch vụn
- ку́ча ще́бняđống đá dăm
Biến cách của ще́бень (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ще́бень | ще́бни |
| Sinh cách кого? чего? | ще́бня | ще́бней |
| Tặng cách кому? чему? | ще́бню | ще́бням |
| Đối cách кого? что? | ще́бень | ще́бни |
| Công cụ cách кем? чем? | ще́бнем | ще́бнями |
| Giới cách о ком? о чём? | ще́бне | ще́бнях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ще́бень
Câu hỏi thường gặp
щебень nghĩa là gì?
щебень (danh từ) nghĩa là đá dăm, dăm.
щебень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ще́бень (phiên âm Latinh ščébenʹ, IPA [ˈɕːebʲɪnʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.