щебёнка
giống cáibất động vật
ščebjónka
giọng máy của trình duyệt
щебёнка nghĩa là đá dăm, dăm.
Nghĩa của щебёнка
Nghĩa lấy theo mục щебень.
Danh từ
- Đá dăm, dăm.
Biến cách của щебёнка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | щебёнка | щебёнки |
| Sinh cách кого? чего? | щебёнки | щебёнок |
| Tặng cách кому? чему? | щебёнке | щебёнкам |
| Đối cách кого? что? | щебёнку | щебёнки |
| Công cụ cách кем? чем? | щебёнкой | щебёнками |
| Giới cách о ком? о чём? | щебёнке | щебёнках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
щебёнка nghĩa là gì?
щебёнка (danh từ) nghĩa là đá dăm, dăm.
щебёнка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là щебёнка (phiên âm Latinh ščebjónka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.