TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

щёголь

giống đựcđộng vật
ščógolʹ[ˈɕːɵɡəlʲ] giọng máy của trình duyệt

щёголь nghĩa là người thích diện.

Nghĩa của щёголь

Danh từ

  1. Người ăn mặc bảnh bao (chải chuốt, đỏng đang, đỏm dáng, sang trọng), người thích diện.

Biến cách của щёголь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?щёгольщёголи
Sinh cách кого? чего?щёголящёголей
Tặng cách кому? чему?щёголющёголям
Đối cách кого? что?щёголящёголей
Công cụ cách кем? чем?щёголемщёголями
Giới cách о ком? о чём?щёголещёголях

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của щёголь

Câu hỏi thường gặp

щёголь nghĩa là gì?

щёголь (danh từ) nghĩa là người thích diện.

щёголь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là щёголь (phiên âm Latinh ščógolʹ, IPA [ˈɕːɵɡəlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.