щёголь
giống đựcđộng vật
ščógolʹ[ˈɕːɵɡəlʲ]
giọng máy của trình duyệt
щёголь nghĩa là người thích diện.
Nghĩa của щёголь
Danh từ
- Người ăn mặc bảnh bao (chải chuốt, đỏng đang, đỏm dáng, sang trọng), người thích diện.
Biến cách của щёголь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | щёголь | щёголи |
| Sinh cách кого? чего? | щёголя | щёголей |
| Tặng cách кому? чему? | щёголю | щёголям |
| Đối cách кого? что? | щёголя | щёголей |
| Công cụ cách кем? чем? | щёголем | щёголями |
| Giới cách о ком? о чём? | щёголе | щёголях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của щёголь
Câu hỏi thường gặp
щёголь nghĩa là gì?
щёголь (danh từ) nghĩa là người thích diện.
щёголь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là щёголь (phiên âm Latinh ščógolʹ, IPA [ˈɕːɵɡəlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.