TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ЭВМ

giống cáibất động vật
EVM[ɛ vɛ ˈɛm] giọng máy của trình duyệt

ЭВМ nghĩa là máy vi tính, máy điện toán.

Nghĩa của ЭВМ

Danh từ

  1. Máy vi tính, máy điện toán, máy tính, máy tính điện tử.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ЭВМ

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ЭВМ nghĩa là gì?

ЭВМ (danh từ) nghĩa là máy vi tính, máy điện toán.

ЭВМ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ЭВМ (phiên âm Latinh EVM, IPA [ɛ vɛ ˈɛm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.