эгои́стка
Dấu sắc trên эгои́стка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эгои́стка nghĩa là người ích kỷ, kẻ vị kỷ.
Nghĩa của эгои́стка
Nghĩa lấy theo mục эгоист.
Danh từ
- Người ích kỷ, kẻ vị kỷ.
Biến cách của эгои́стка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эгои́стка | эгои́стки |
| Sinh cách кого? чего? | эгои́стки | эгои́сток |
| Tặng cách кому? чему? | эгои́стке | эгои́сткам |
| Đối cách кого? что? | эгои́стку | эгои́сток |
| Công cụ cách кем? чем? | эгои́сткой | эгои́стками |
| Giới cách о ком? о чём? | эгои́стке | эгои́стках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
эгоистка nghĩa là gì?
эгоистка (danh từ) nghĩa là người ích kỷ, kẻ vị kỷ.
эгоистка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эгои́стка (phiên âm Latinh egoístka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.