экзеку́ция
giống cáibất động vật
ekzɛkúcija[ɪɡzɨˈkut͡sɨjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên экзеку́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экзеку́ция nghĩa là nhục hình.
Nghĩa của экзеку́ция
Danh từ
- телесное наказание Nhục hình, thể hình.
Biến cách của экзеку́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | экзеку́ция | экзеку́ции |
| Sinh cách кого? чего? | экзеку́ции | экзеку́ций |
| Tặng cách кому? чему? | экзеку́ции | экзеку́циям |
| Đối cách кого? что? | экзеку́цию | экзеку́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | экзеку́цией | экзеку́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | экзеку́ции | экзеку́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với экзеку́ция
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
экзекуция nghĩa là gì?
экзекуция (danh từ) nghĩa là nhục hình.
экзекуция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экзеку́ция (phiên âm Latinh ekzɛkúcija, IPA [ɪɡzɨˈkut͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.