TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

экскурсантка

giống cái
ekskursantka giọng máy của trình duyệt

экскурсантка nghĩa là người đi tham quan.

Nghĩa của экскурсантка

Nghĩa lấy theo mục экскурсант.

Danh từ

  1. Người đi tham quan.

Câu hỏi thường gặp

экскурсантка nghĩa là gì?

экскурсантка (danh từ) nghĩa là người đi tham quan.

экскурсантка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là экскурсантка (phiên âm Latinh ekskursantka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.