экспре́ссия
Dấu sắc trên экспре́ссия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экспре́ссия nghĩa là sự biểu cảm.
Nghĩa của экспре́ссия
Danh từ
- Sự biểu cảm.
Biến cách của экспре́ссия (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | экспре́ссия |
| Sinh cách кого? чего? | экспре́ссии |
| Tặng cách кому? чему? | экспре́ссии |
| Đối cách кого? что? | экспре́ссию |
| Công cụ cách кем? чем? | экспре́ссией |
| Giới cách о ком? о чём? | экспре́ссии |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với экспре́ссия
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
экспрессия nghĩa là gì?
экспрессия (danh từ) nghĩa là sự biểu cảm.
экспрессия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экспре́ссия (phiên âm Latinh ekspréssija, IPA [ɪkˈsprʲesʲ(ː)ɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.