экшн
giống đựcbất động vật
ekšn[ɛkʂn]
giọng máy của trình duyệt
экшн nghĩa là phim đánh đấm, phim bắn giết.
Nghĩa của экшн
Danh từ
- Phim đánh đấm, phim bắn giết.
Biến cách của экшн (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | э́кшн | э́кшны |
| Sinh cách кого? чего? | э́кшна | э́кшнов |
| Tặng cách кому? чему? | э́кшну | э́кшнам |
| Đối cách кого? что? | э́кшн | э́кшны |
| Công cụ cách кем? чем? | э́кшном | э́кшнами |
| Giới cách о ком? о чём? | э́кшне | э́кшнах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với экшн
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
экшн nghĩa là gì?
экшн (danh từ) nghĩa là phim đánh đấm, phim bắn giết.
экшн đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экшн (phiên âm Latinh ekšn, IPA [ɛkʂn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.