TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

экшн

giống đựcbất động vật
ekšn[ɛkʂn] giọng máy của trình duyệt

экшн nghĩa là phim đánh đấm, phim bắn giết.

Nghĩa của экшн

Danh từ

  1. Phim đánh đấm, phim bắn giết.

Biến cách của экшн (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?э́кшнэ́кшны
Sinh cách кого? чего?э́кшнаэ́кшнов
Tặng cách кому? чему?э́кшнуэ́кшнам
Đối cách кого? что?э́кшнэ́кшны
Công cụ cách кем? чем?э́кшномэ́кшнами
Giới cách о ком? о чём?э́кшнеэ́кшнах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với экшн

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

экшн nghĩa là gì?

экшн (danh từ) nghĩa là phim đánh đấm, phim bắn giết.

экшн đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là экшн (phiên âm Latinh ekšn, IPA [ɛkʂn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.