боеви́к
Dấu sắc trên боеви́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
боеви́к nghĩa là phim đánh đấm, phim bắn giết.
Nghĩa của боеви́к
Danh từ
- Phim đánh đấm, phim bắn giết.
Biến cách của боеви́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | боеви́к | боевики́ |
| Sinh cách кого? чего? | боевика́ | боевико́в |
| Tặng cách кому? чему? | боевику́ | боевика́м |
| Đối cách кого? что? | боевика́ | боевико́в |
| Công cụ cách кем? чем? | боевико́м | боевика́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | боевике́ | боевика́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với боеви́к
Đồng nghĩa
Họ từ của боеви́к
Câu hỏi thường gặp
боевик nghĩa là gì?
боевик (danh từ) nghĩa là phim đánh đấm, phim bắn giết.
боевик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là боеви́к (phiên âm Latinh bojevík, IPA [bə(j)ɪˈvʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.