э́ллипс
giống đựcbất động vật
éllips[ˈɛlʲɪps]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên э́ллипс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
э́ллипс nghĩa là hình bầu dục.
Nghĩa của э́ллипс
Danh từ
- Elip, hình bầu dục.
Biến cách của э́ллипс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | э́ллипс | э́ллипсы |
| Sinh cách кого? чего? | э́ллипса | э́ллипсов |
| Tặng cách кому? чему? | э́ллипсу | э́ллипсам |
| Đối cách кого? что? | э́ллипс | э́ллипсы |
| Công cụ cách кем? чем? | э́ллипсом | э́ллипсами |
| Giới cách о ком? о чём? | э́ллипсе | э́ллипсах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của э́ллипс
Câu hỏi thường gặp
эллипс nghĩa là gì?
эллипс (danh từ) nghĩa là hình bầu dục.
эллипс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là э́ллипс (phiên âm Latinh éllips, IPA [ˈɛlʲɪps]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.