Э́льба
giống cái
Élʹba[ˈɛlʲbə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Э́льба chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Э́льба nghĩa là sông en-bơ.
Nghĩa của Э́льба
Danh từ riêng
- Sông en-bơ.
Biến cách của Э́льба (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Э́льба |
| Sinh cách кого? чего? | Э́льбы |
| Tặng cách кому? чему? | Э́льбе |
| Đối cách кого? что? | Э́льбу |
| Công cụ cách кем? чем? | Э́льбой |
| Giới cách о ком? о чём? | Э́льбе |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Э́льба
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
Эльба nghĩa là gì?
Эльба (danh từ riêng) nghĩa là sông en-bơ.
Эльба đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Э́льба (phiên âm Latinh Élʹba, IPA [ˈɛlʲbə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.