энзи́м
giống đựcbất động vật
enzím[ɪn⁽ʲ⁾ˈzʲim]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên энзи́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
энзи́м nghĩa là men tiêu hoá.
Nghĩa của энзи́м
Danh từ
- Men tiêu hoá.
Biến cách của энзи́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | энзи́м | энзи́мы |
| Sinh cách кого? чего? | энзи́ма | энзи́мов |
| Tặng cách кому? чему? | энзи́му | энзи́мам |
| Đối cách кого? что? | энзи́м | энзи́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | энзи́мом | энзи́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | энзи́ме | энзи́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với энзи́м
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
энзим nghĩa là gì?
энзим (danh từ) nghĩa là men tiêu hoá.
энзим đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là энзи́м (phiên âm Latinh enzím, IPA [ɪn⁽ʲ⁾ˈzʲim]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.