эскорти́ровать
hai thể
eskortírovatʹ[ɪskɐrˈtʲirəvətʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên эскорти́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эскорти́ровать nghĩa là hộ tống, vệ tống.
Nghĩa của эскорти́ровать
Động từ
- Hộ tống, vệ tống. + đối cách
Chia động từ эскорти́ровать
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | эскорти́рую | эскорти́рую |
| ты | эскорти́руешь | эскорти́руешь |
| он / она́ / оно́ | эскорти́рует | эскорти́рует |
| мы | эскорти́руем | эскорти́руем |
| вы | эскорти́руете | эскорти́руете |
| они́ | эскорти́руют | эскорти́руют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | эскорти́ровал |
| Giống cái (она́) | эскорти́ровала |
| Giống trung (оно́) | эскорти́ровало |
| Số nhiều (они́) | эскорти́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | эскорти́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | эскорти́руйте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với эскорти́ровать
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
эскортировать nghĩa là gì?
эскортировать (động từ) nghĩa là hộ tống, vệ tống.
эскортировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эскорти́ровать (phiên âm Latinh eskortírovatʹ, IPA [ɪskɐrˈtʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.