этаже́рка
giống cáibất động vật
etažérka[ɪtɐˈʐɛrkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên этаже́рка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
этаже́рка nghĩa là cái giá, kệ.
Nghĩa của этаже́рка
Danh từ
- Cái giá, kệ, xích đông, ngăn.
Biến cách của этаже́рка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | этаже́рка | этаже́рки |
| Sinh cách кого? чего? | этаже́рки | этаже́рок |
| Tặng cách кому? чему? | этаже́рке | этаже́ркам |
| Đối cách кого? что? | этаже́рку | этаже́рки |
| Công cụ cách кем? чем? | этаже́ркой | этаже́рками |
| Giới cách о ком? о чём? | этаже́рке | этаже́рках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với этаже́рка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
этажерка nghĩa là gì?
этажерка (danh từ) nghĩa là cái giá, kệ.
этажерка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là этаже́рка (phiên âm Latinh etažérka, IPA [ɪtɐˈʐɛrkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.