TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эффе́ктный

efféktnyj[ɪˈfʲektnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эффе́ктный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эффе́ктный nghĩa là gây ấn tượng mạnh.

Nghĩa của эффе́ктный

Tính từ

  1. Gây ấn tượng mạnh.

Biến cách của эффе́ктный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэффе́ктныйэффе́ктноеэффе́ктнаяэффе́ктные
Sinh cáchэффе́ктногоэффе́ктногоэффе́ктнойэффе́ктных
Tặng cáchэффе́ктномуэффе́ктномуэффе́ктнойэффе́ктным
Đối cáchэффе́ктный / эффе́ктногоэффе́ктноеэффе́ктнуюэффе́ктные / эффе́ктных
Công cụ cáchэффе́ктнымэффе́ктнымэффе́ктнойэффе́ктными
Giới cáchэффе́ктномэффе́ктномэффе́ктнойэффе́ктных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của эффе́ктный

So sánh hơn(по)эффе́ктнее

Họ từ của эффе́ктный

Câu hỏi thường gặp

эффектный nghĩa là gì?

эффектный (tính từ) nghĩa là gây ấn tượng mạnh.

эффектный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эффе́ктный (phiên âm Latinh efféktnyj, IPA [ɪˈfʲektnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.