эшафо́т
Dấu sắc trên эшафо́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эшафо́т nghĩa là đoạn đầu đài, đài xử giảo.
Nghĩa của эшафо́т
Danh từ
- Đoạn đầu đài, đài xử giảo.
Biến cách của эшафо́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эшафо́т | эшафо́ты |
| Sinh cách кого? чего? | эшафо́та | эшафо́тов |
| Tặng cách кому? чему? | эшафо́ту | эшафо́там |
| Đối cách кого? что? | эшафо́т | эшафо́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | эшафо́том | эшафо́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | эшафо́те | эшафо́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với эшафо́т
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
эшафот nghĩa là gì?
эшафот (danh từ) nghĩa là đoạn đầu đài, đài xử giảo.
эшафот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эшафо́т (phiên âm Latinh ešafót, IPA [ɪʂɐˈfot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.