юдофо́бия
Dấu sắc trên юдофо́бия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
юдофо́бия nghĩa là Chủ nghĩa bài do thái.
Nghĩa của юдофо́бия
Danh từ
- Chủ nghĩa bài do thái.
Biến cách của юдофо́бия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | юдофо́бия | юдофо́бии |
| Sinh cách кого? чего? | юдофо́бии | юдофо́бий |
| Tặng cách кому? чему? | юдофо́бии | юдофо́биям |
| Đối cách кого? что? | юдофо́бию | юдофо́бии |
| Công cụ cách кем? чем? | юдофо́бией | юдофо́биями |
| Giới cách о ком? о чём? | юдофо́бии | юдофо́биях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với юдофо́бия
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
юдофобия nghĩa là gì?
юдофобия (danh từ) nghĩa là Chủ nghĩa bài do thái.
юдофобия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là юдофо́бия (phiên âm Latinh judofóbija, IPA [jʊdɐˈfobʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.