ю́зер
giống đựcđộng vật
júzɛr[ˈjuzɨr]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ю́зер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ю́зер nghĩa là thành viên.
Nghĩa của ю́зер
Danh từ
- Thành viên.
Biến cách của ю́зер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ю́зер | ю́зеры |
| Sinh cách кого? чего? | ю́зера | ю́зеров |
| Tặng cách кому? чему? | ю́зеру | ю́зерам |
| Đối cách кого? что? | ю́зера | ю́зеров |
| Công cụ cách кем? чем? | ю́зером | ю́зерами |
| Giới cách о ком? о чём? | ю́зере | ю́зерах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ю́зер
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
юзер nghĩa là gì?
юзер (danh từ) nghĩa là thành viên.
юзер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ю́зер (phiên âm Latinh júzɛr, IPA [ˈjuzɨr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.